enkelt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc enkelt
gt enkelt
Số nhiều enkelte
Cấp so sánh
cao

enkelt

  1. Riêng, riêng biệt, đặc biệt, đặc thù. Theo cá thể, từng cá thể.
    Læreren snakket med hver enkelt i klassen.
    Han plukket maskinen fra hverandre i sine enkelte deler.
    den enkelte skattebetaler
    Jeg har kun et enkelt eksemplar av denne boken.
    Enkelte mener at... — Một số người nghĩ rằng...
  2. Đơn, đơn nhất, đơn thuần. .
    et enkelt vindu

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]