Bước tới nội dung

cá thể

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaː˧˥ tʰḛ˧˩˧ka̰ː˩˧ tʰe˧˩˨kaː˧˥ tʰe˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaː˩˩ tʰe˧˩ka̰ː˩˧ tʰḛʔ˧˩

Danh từ

[sửa]

cá thể

  1. Từng cơ thể sống, từng vật riêng lẻ, phân biệt với chủng loại, với loài hoặc chi.
    Cá thể voi rừng.

Tính từ

[sửa]

cá thể

  1. Riêng lẻ, không phải tập thể.
    Nông dân cá thể.
    Làm ăn cá thể.

Tham khảo

[sửa]