Bước tới nội dung

episodic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɛ.pə.ˈsɑː.dɪk/

Tính từ

episodic /ˌɛ.pə.ˈsɑː.dɪk/

  1. (Thuộc) Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).
  2. Chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.

Tham khảo