Bước tới nội dung

epistle

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪ.ˈpɪ.səl/

Danh từ

epistle /ɪ.ˈpɪ.səl/

  1. Thư của sứ đồ (truyền đạo); (đùa cợt) thư (gửi cho nhau).
  2. Thư (một thể thơ).

Tham khảo