escapism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

escapism (văn học) /ɪs.ˈkeɪ.ˌpɪ.zəm/

  1. Khuynh hướng thoát ly thực tế.
  2. Phái thoát ly thực tế.

Tham khảo[sửa]