Bước tới nội dung

evade

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ɪ.ˈveɪd/

Ngoại động từ

[sửa]

evade ngoại động từ /ɪ.ˈveɪd/

  1. Tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại... ).
  2. Lảng tránh, lẩn tránh (nhiệm vụ, câu hỏi... ); lẩn trốn (pháp luật, thuế má... ).
  3. Vượt quá (sự hiểu biết... ).

Tham khảo

[sửa]