evil

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈi.vəl]

Tính từ[sửa]

evil /ˈi.vəl/

  1. Xấu, ác, có hại.
    of evil repute — có tiếng xấu
    an evil tongue — ác khẩu
    an evil eye — cái nhìn hãm tài, cái nhìn độc địa

Thành ngữ[sửa]

  • the Evil One: Xem One.

Danh từ[sửa]

evil /ˈi.vəl/

  1. Cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ.
    to speak evil of someone — nói xấu ai
    to choose the less of two evils — giữa hai cái hại chọn cái ít hại hơn
  2. (Từ cổ,nghĩa cổ) Bệnh tràng nhạc.

Tham khảo[sửa]