exactable

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

exactable /ɪɡ.ˈzæk.tə.bᵊl/

  1. Có thể bắt phải nộp, có thể bắt phải đóng, có thể bóp nặn, có thể đòi được.
  2. Có thể đòi hỏi được.

Tham khảo[sửa]