exploité

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực exploité
/ɛksplwa.te/
exploités
/ɛksplwa.te/
Giống cái exploité
/ɛksplwa.te/
exploitées
/ɛksplwa.te/

exploité /ɛksplwa.te/

  1. Kẻ bị lợi dụng; kẻ bị bóc lột.
    Les exploiteurs et les exploités — kẻ bóc lột và kẻ bị bóc lột

Tham khảo[sửa]