Bước tới nội dung

extent

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ɪk.ˈstɛnt/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

extent /ɪk.ˈstɛnt/

  1. Khoảng rộng.
    vast extent of ground — khoảng đất rộng
  2. Quy mô, phạm vi, chừng mực.
    to the extent of one's power — trong phạm vi quyền lực
    to a certain extent — đến một chừng mực nào đó, ở một mức nhất định
  3. (Pháp lý) Sự đánh giá (đất rộng... ).
  4. (Pháp lý) Sự tịch thu; văn bản tịch thu (đất ruộng... ).

Tham khảo

[sửa]