féal
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /fe.al/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | féal /fe.al/ |
féaux /fe.ɔ/ |
| Giống cái | féal /fe.al/ |
féaux /fe.ɔ/ |
féal /fe.al/
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Trung thành.
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| féal /fe.al/ |
féaux /fe.ɔ/ |
féal gđ /fe.al/
- (Văn học) Người bạn trung thành, người đồng chí.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “féal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)