Bước tới nội dung

farineux

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /fa.ʁi.nø/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực farineux
/fa.ʁi.nø/
farineuses
/fa.ʁi.nøz/
Giống cái farineuse
/fa.ʁi.nøz/
farineuses
/fa.ʁi.nøz/

farineux /fa.ʁi.nø/

  1. bột.
  2. Như bột; như là phủ bột.

Trái nghĩa

Danh từ

Số ít Số nhiều
farineux
/fa.ʁi.nø/
farineuses
/fa.ʁi.nøz/

farineux /fa.ʁi.nø/

  1. Hạt cho bột, củ cho bột.

Tham khảo