farrow

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

farrow /ˈfɛr.ˌoʊ/

  1. Sự đẻ (lợn).
  2. Lứa (lợn).
    10 at one farrow — một lứa lợn 10 con

Động từ[sửa]

farrow /ˈfɛr.ˌoʊ/

  1. Đẻ (lợn).

Tham khảo[sửa]