ferine

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
ferine

Cấp hơn
more ferine

Cấp nhất
most ferine

ferine (cấp hơn more ferine, cấp nhất most ferine)

  1. Hoang dã.
  2. Hoang vu, không cày cấy.
  3. Cục súc; hung dữ.

Tham khảo[sửa]