Bước tới nội dung

ferrailleur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /fɛ.ʁa.jœʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
ferrailleur
/fɛ.ʁa.jœʁ/
ferrailleurs
/fɛ.ʁa.jœʁ/

ferrailleur /fɛ.ʁa.jœʁ/

  1. Người bán sắt vụn.
  2. (Nghĩa xấu) Kẻ thích đấu kiếm.
  3. (Nghĩa bóng) Kẻ hay gây gổ.
  4. Thợ đặt cốt sắt (làm bê tông).

Tham khảo