Bước tới nội dung

fidelity

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /fə.ˈdɛ.lə.ti/

Danh từ

fidelity /fə.ˈdɛ.lə.ti/

  1. Lòng trung thành; tính trung thực.
  2. Sự đúng đắn, sự chính xác.
  3. (Kỹ thuật) Độ tin cậy; độ trung thực.

Tham khảo