Bước tới nội dung

fiets

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Dạng bình thường
Số ít fiets
Số nhiều fietsen
Dạng giảm nhẹ
Số ít fietsje
Số nhiều fietsjes

Danh từ

[sửa]

fiets ? (số nhiều fietsen, giảm nhẹ fietsje gt)

  1. xe đạp: chiếc xe có hai bánh và di chuyển do người đạp

Từ dẫn xuất

[sửa]


Động từ

[sửa]

fiets

  1. Lối trình bày thì hiện tại ở ngôi thứ nhất số ít của fietsen hoặc với jij/je đảo pha
  2. Lối mệnh lệnh của fietsen