Bước tới nội dung

filou

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
filou
/fi.lu/
filous
/fi.lu/

filou /fi.lu/

  1. (Động vật học) đèn.
  2. Kẻ cắp.
  3. Tên bạc bịp; kẻ bất lương.

Tham khảo