fixedly

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

fixedly /ˈfɪkst.li/

  1. Đứng yên một chỗ, bất động, cố định.
  2. Chăm chú, chằm chằm (nhìn).

Tham khảo[sửa]