flapdoodle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈflæp.ˌduː.dᵊl/

Danh từ[sửa]

flapdoodle /ˈflæp.ˌduː.dᵊl/

  1. Điều vô nghĩa, chuyện vớ vẩn.

Tham khảo[sửa]