Bước tới nội dung

foo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

foo (không đếm được)

  1. (Máy tính) Biến siêu cú pháp dùng để đại diện cho một thực thể không xác định nào đó.
    Giả sử chúng ta có hai đối tượng, foo và bar.
  2. (Từ lóng) Đại diện cho từ fool (người ngu ngốc), theo giọng Mr. T.

Đồng nghĩa

đại diện cho từ fool

Từ liên hệ

biến siêu cú pháp