frare
Giao diện
Xem thêm: frâre
Tiếng Catalan
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Latinh frāter, frātrem (“anh; em trai”) < tiếng Italic nguyên thủy *frātēr < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *bʰréh₂tēr. So sánh với tiếng Occitan fraire.
Cách phát âm
Danh từ
frare gđ (số nhiều frares)
- (cổ xưa) Anh; em trai.
- Thầy dòng, tu sĩ.
- Chảo sưởi ấm giường.
- Đồng nghĩa: escalfallits
- Cỏ chổi.
- Đồng nghĩa: orobanque
- Chim hải âu cổ rụt.
- Đồng nghĩa: fraret
Từ dẫn xuất
Từ liên hệ
Tham khảo
- “frare”, Diccionari de la llengua catalana, segona edició, Institut d’Estudis Catalans
- “frare”, trong Gran Diccionari de la Llengua Catalana, Grup Enciclopèdia Catalana, 2026.
- “frare”, Diccionari normatiu valencià, Acadèmia Valenciana de la Llengua.
- “frare”, Diccionari català-valencià-balear, Antoni Maria Alcover và Francesc de Borja Moll, 1962
Thể loại:
- Mục từ tiếng Catalan
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Catalan
- Từ kế thừa từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Catalan
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Catalan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Catalan
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Catalan
- Danh từ đếm được tiếng Catalan
- tiếng Catalan Danh từ with red links in their headword lines
- Danh từ giống đực tiếng Catalan
- Từ mang nghĩa cổ xưa tiếng Catalan
- ca:Alcidae
- ca:Họ Cỏ chổi
- ca:Kitô giáo