ấm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əm˧˥ ə̰m˩˧ əm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əm˩˩ ə̰m˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ấm1

ấm

  1. Đồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc.
    Bếp đun một ấm đất nấu nước mưa (Nguyên Hồng)
  2. Lượng nước chứa đầy một ấm.
    Uống hết cả ấm chè
  3. Lượng chè đủ pha một ấm.
    Xin anh một ấm chè.
  4. Ân trạch của ông cha truyền lại.
    Phúc nhà nhờ ấm thông huyên (Bích câu kỳ ngộ)
  5. Ấm sinh nói tắt.
    Người ta thường gọi thi sĩ Tản Đà là ông ấm Hiếu.
  6. Từ chỉ một người con trai một cách bông đùa hay chế giễu.
    Cậu ấm nhà bà ta rất ghê gớm.

Tính từ[sửa]

ấm

  1. Nóng vừagây cảm giác dễ chịu.
    Hôm nay ấm trời
  2. Giữ nóng thân thể.
    Áo ấm
  3. Nói giọng hát trầmêm.
    Giọng hò khu Tư trầm và ấm (Võ Nguyên Giáp)
  4. Ổn thỏa, yên ổn.
    Sao cho trong ấm thì ngoài mới êm (Truyện Kiều)
    Cao nấm ấm mồ. (tục ngữ)
  5. Nói cây mọc thành khóm dày.
    Cây khô nảy nhị, cành thêm ấm chồi. (ca dao)
    Như tre ấm bụi. (tục ngữ)
  6. Cảm thấy dễ chịu.
    Mỗi bước đi thấy lòng ấm lại (Võ Nguyên Giáp)

Từ liên hệ[sửa]

Yên ổn

Tham khảo[sửa]