freezing

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

freezing /ˈfri.ziɳ/

  1. Giá lạnh, băng giá, rét lắm.
  2. Lạnh nhạt, lạnh lùng, xa cách (thái độ).

Tham khảo[sửa]