Bước tới nội dung

xa cách

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa xa + cách.

Cách phát âm

[sửa]

xa cách

Động từ

[sửa]

xa cách (賒隔)

  1. cách xa nhau hoàn toàn.
    Gặp lại sau bao năm xa cách.
  2. Tách biệt, không có sự gần gũi, hòa nhập.
    Sống xa cách với những người xung quanh.

Tham khảo

[sửa]