Bước tới nội dung

frelse

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít frelse frelsa, frelsen
Số nhiều

frelse gđc

  1. (Tôn) Sự cứu rỗi, cứu vớt.
    Gud gir oss frelse fra synd.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å frelse
Hiện tại chỉ ngôi frelser
Quá khứ frelste
Động tính từ quá khứ frelst
Động tính từ hiện tại

frelse

  1. Cứu, cứu thoát, cứu nguy.
    Kompaniet ble frelst fra den visse død.
  2. (Tôn) Cứu vớt, cứu rỗi.
    Gud kan frelse rnenneskene.
  3. Làm cho ai tin đạo, theo đạo.
    Han ble frelst på et vekkelsesmøte.
    Hun var helt frelst for popmusikk. — Cô ta say mê nhạc kích động.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]