frothy
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfrɔ.θi/
Tính từ
frothy /ˈfrɔ.θi/
- Có bọt, nổi bọt, sủi bọt.
- Như bọt.
- Rỗng tuếch, phù phiếm, vô tích sự.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “frothy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)