Bước tới nội dung

généralisation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʒe.ne.ʁa.li.za.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
généralisation
/ʒe.ne.ʁa.li.za.sjɔ̃/
généralisations
/ʒe.ne.ʁa.li.za.sjɔ̃/

généralisation gc /ʒe.ne.ʁa.li.za.sjɔ̃/

  1. Sự phổ cập; sự mở rộng; sự lan rộng.
    Généralisation d’un cancer — sự lan rộng của ung thư (ra khắp cơ thể) sự khái quát (hóa học), sự suy rộng

Trái nghĩa

Tham khảo