mở rộng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mə̰ː˧˩˧ zə̰ʔwŋ˨˩məː˧˩˨ ʐə̰wŋ˨˨məː˨˩˦ ɹəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
məː˧˩ ɹəwŋ˨˨məː˧˩ ɹə̰wŋ˨˨mə̰ːʔ˧˩ ɹə̰wŋ˨˨

Động từ[sửa]

mở rộng

  1. Làm cho có phạm vi, quy mô lớn hơn trước.
    Mở rộng phạm vi hoạt động.
    Mở rộng tầm mắt.