góc bể chân trời
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣawk˧˥ ɓḛ˧˩˧ ʨən˧˧ ʨə̤ːj˨˩ | ɣa̰wk˩˧ ɓe˧˩˨ ʨəŋ˧˥ tʂəːj˧˧ | ɣawk˧˥ ɓe˨˩˦ ʨəŋ˧˧ tʂəːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣawk˩˩ ɓe˧˩ ʨən˧˥ tʂəːj˧˧ | ɣa̰wk˩˧ ɓḛʔ˧˩ ʨən˧˥˧ tʂəːj˧˧ | ||
Cụm từ
[sửa]góc bể chân trời
- (văn học) Mênh mông, trải dài khắp đại dương và đường chân trời.
- Bên trời góc bể bơ vơ (Truyện Kiều)
- (văn học) Rất nhiều.
- Nỗi buồn góc bể chân trời