Thể loại:Thành ngữ tiếng Việt
Giao diện
Liệt kê các mục từ về thành ngữ tiếng Việt.
Mục lục: Đầu – A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
|
Thể loại con
Thể loại này có 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.
T
- Thành ngữ Hán-Việt (151 tr.)
- Thành ngữ Việt Nam (8 tr.)
Trang trong thể loại “Thành ngữ tiếng Việt”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 570 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- ác giả ác báo
- ác hữu ác báo
- ác kê cốt tửu
- ác quả ác báo
- ác mồm ác miệng
- ai hầu chi ai
- ai khảo mà xưng
- ái nam ái nữ
- án binh bất động
- an cư lạc nghiệp
- an giấc nghìn thu
- an phận thủ thường
- ảnh đế
- ảnh hậu
- anh hùng bàn phím
- anh hùng cứu mỹ nhân
- ăn cơm trước kẻng
- ăn không nói có
- ăn lông ở lỗ
- ăn miếng trả miếng
- ăn ốc nói mò
- ăn vóc học hay
B
- bà già bốc mắm
- ba hồn chín vía
- bác cổ thông kim
- bạch mao nữ
- bách niên giai lão
- bách nhân bách khẩu
- bách phát bách trúng
- bán đổ bán tháo
- ban ngày ban mặt
- bán phấn buôn hương
- bán sống bán chết
- bán tống bán tháo
- bán trời không văn tự
- bàn dân thiên hạ
- bạng duật tương trì
- Bao Tự cười
- bặt vô âm tín
- bắn Nhạn ven mây
- bất đắc kỳ tử
- bè ai người ấy chống
- bè lim sào gậy
- bể cạn non mòn
- bĩ cực thái lai
- biệt vô âm tín
- biết người biết của
- binh hùng tướng mạnh
- bình chân như vại
- bịt tai trộm chuông
- bóc ngắn cắn dài
- bóng chim tăm cá
- bóng xế nhành dâu
- bới bèo ra bọ
- bụng bảo dạ
- buộc chỉ chân voi
- buộc chỉ cổ tay
- buổi đực buổi cái
- buôn gánh bán bưng
- buôn hương bán phấn
- buôn phấn bán hương
- buôn phấn bán son
- buôn thúng bán bưng
- buôn thúng bán mẹt
- bút sa gà chết
C
- cả giận mất khôn
- cà cuống chết đến đít còn cay
- cá chậu chim lồng
- cách núi ngăn sông
- cải cựu tòng tân
- cái kim trong bọc sẽ có ngày lòi ra
- cải lão hoàn đồng
- cái sảy nảy cái ung
- cạn tàu ráo máng
- cành vàng lá ngọc
- cánh tay phải
- cao bay xa chạy
- Cao Biền dậy non
- cao chạy xa bay
- cắm đầu cắm cổ
- cằn nhà cằn nhằn
- cắt cổ con nít
- cầm cân nảy mực
- cầm cân nẩy mực
- cấm chợ ngăn sông
- cầm đèn chạy trước ô tô
- câm như cá
- cân đong đo đếm
- cầu được ước thấy
- cầu sương điếm cỏ
- cây quỳnh, cành giao
- chả nên cơm cháo gì
- chả ra ngô ra khoai
- chán cơm thèm phở
- chạy rông như chó dái
- chân chỉ hạt trai
- châu về Hợp Phố
- chẳng mấy khi
- chắp tay rủ áo
- chân chỉ hạt bột
- chém tre không dè đầu mặt
- chết mê chết mệt
- chim lồng cá chậu
- chính đại quang minh
- chó ăn đá gà ăn sỏi
- chó cậy gần nhà
- chó chê mèo lắm lông
- chó chui gầm chạn
- chó cùng rứt giậu
- chọc cứt ra mà ngửi
- chọn mặt gửi vàng
- chót lưỡi đầu môi
- chôn nhau cắt rốn
- chờ được mạ thì má đã sưng
- chớp bể mưa nguồn
- chuẩn cơm mẹ nấu
- chuột sa chĩnh gạo
- chuột sa hũ nếp
- chuyện thường ngày ở huyện
- chuyền bóng mắt lác
- chửi chó mắng mèo
- chữ tác đánh chữ tộ
- chức trọng quyền cao
- có sừng có mỏ
- có qua có lại
- cọc tìm trâu
- coi người bằng nửa con mắt
- coi người như rơm như rác
- coi trời bằng vung
- con cháu các cụ
- con dại cái mang
- con ông cháu cha
- cố đấm ăn xôi
- cố cùng liều thân
- cô hồn cát đảng
- công chính liêm minh
- cột đổ nhà xiêu
- cơm hẩm áo manh
- cơm niêu nước lọ
- cơm no bò cưỡi
- cơm no rượu say
- cù bất cù bơ
- cư an tư nguy
- cưa đứt đục suốt
- cửa Khổng sân Trình
- cứng đầu cứng cổ
- cưỡi đầu cưỡi cổ
- cưỡi ngựa xem hoa
- cười ra nước mắt
- cười tét rún
- cười vỡ bụng
D
- danh bất hư truyền
- danh thanh đại chấn
- dày ăn mỏng làm
- dây mơ rễ má
- dở khôn dở dại
- duyên cầm sắt
- Dựng cờ nước Hán
- dương trình hiệu lực
- dương vây dương càng
- đại khí vãn thành
- đánh bùn sang ao
- đâm chồi nảy lộc
- đầu môi chót lưỡi
- đầu tắt mặt tối
- đậu xanh rau má
- đeo ba lô ngược
- đẽo cày giữa đường
- đền ơn đáp nghĩa
- địa linh nhân kiệt
- đồng thanh tương ứng
- đốt cháy giai đoạn