galley

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɡæ.li]

Danh từ[sửa]

galley /ˈɡæ.li/

  1. (Sử học) Thuyến galê (sàn thấp, chạy bằng buồm và chèo, thường do nô lệ hoặc tù nhân chèo).
  2. (Hàng hải) Bếp (ở dưới tàu).
  3. (Ngành in) Khay (để sắp chữ).
  4. (The galley) Lao dịch, những công việc khổ sai.

Tham khảo[sửa]