gallows

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɡæ.ˌloʊz]

Danh từ[sửa]

gallows số nhiều (thường) dùng như số ít /ˈɡæ.ˌloʊz/

  1. Giá treo cổ.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]