đức tin
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɨk˧˥ tin˧˧ | ɗɨ̰k˩˧ tin˧˥ | ɗɨk˧˥ tɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɨk˩˩ tin˧˥ | ɗɨ̰k˩˧ tin˧˥˧ | ||
Danh từ
- Niềm tin thiêng liêng của người theo tôn giáo vào Chúa, vào thánh thần.
- Đức tin Kitô giáo.
Tham khảo
“Đức tin”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Tiếng Mường
[sửa]Danh từ
đức tin
- (Mường Bi) Đức tin.
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.
