Bước tới nội dung

glass-house

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡlæs.ˈhɑʊs/

Danh từ

glass-house /ˈɡlæs.ˈhɑʊs/

  1. Xưởng thuỷ tinh, nhà máy thuỷ tinh.
  2. Nhà kính (để trồng cây).
  3. Buồng kính (để rửa ảnh).
  4. (Từ lóng) Trại giam của quân đội.

Tham khảo