gloaming
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡloʊ.mɪŋ/
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ glōmung.
Danh từ
gloaming (số nhiều gloamings) /ˈɡloʊ.mɪŋ/
- Hoàng hôn, lúc sẫm tối, lúc chạng vạng.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gloaming”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)