goodwill

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

goodwill /ˌɡʊd.ˈwɪɫ/

  1. Thiện ý, thiện chí; lòng tốt.
    people of goodwill — những người có thiện chí
  2. (Thương nghiệp) Khách hàng; sự tín nhiệm (đối với khách hàng).
  3. (Thương nghiệp) Đặc quyền kế nghiệp.

Tham khảo[sửa]