grantee

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

grantee /ɡræn.ˈti/

  1. Người được ban (cái gì).
  2. Người được hưởng trợ cấp.
  3. Người được hưởng quyền chuyển nhượng.

Tham khảo[sửa]