Bước tới nội dung

grenade

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh


Cách phát âm

  • IPA: /ɡrə.ˈneɪd/

Danh từ

grenade /ɡrə.ˈneɪd/

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Quân sự) Lựu đạn.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɡʁə.nad/

Danh từ

Số ít Số nhiều
grenade
/ɡʁə.nad/
grenades
/ɡʁə.nad/

grenade gc /ɡʁə.nad/

  1. Quả lựu.
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Quân sự) Lựu đạn.
    Grenade antichar — lựu đạn chống tăng
    Grenade antipersonnel — lựu đạn chống bộ binh
    Grenade à main — lựu đạn ném tay, thủ pháo
    Grenade à manche — lựu đạn chày
  3. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Quân sự) Phù hiệu lựu đạn (của công binh).

Tham khảo