grounding

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

grounding

  1. Sự mắc cạn (tàu thuỷ).
  2. Sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay).
  3. Sự truyền thụ kiến thức vững vàng.
  4. Sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu).
  5. (Điện học) Sự tiếp đất.

Tham khảo[sửa]