hạ cánh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̰ːʔ˨˩ kajŋ˧˥ha̰ː˨˨ ka̰n˩˧haː˨˩˨ kan˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haː˨˨ kajŋ˩˩ha̰ː˨˨ kajŋ˩˩ha̰ː˨˨ ka̰jŋ˩˧

Động từ[sửa]

hạ cánh

  1. (Máy bay) Đỗ xuống.
    Máy bay từ từ hạ cánh.

Tham khảo[sửa]