gueuse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gueuse gc /ɡøz/

  1. (Từ cũ; nghĩa cũ) .
  2. Mụ ăn mày, mụ ăn xin.
  3. Con mụ vô lại.
  4. Con mụ đĩ thõa, gái đĩ.
    courir la gueuse — chơi gái

Tham khảo[sửa]