vô lại

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Động từ[sửa]

vô lại

  1. là một hành động đi vô lại một đâu đó.
    Chà trai vô lại nhà của mình.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tính từ[sửa]

vô lại

  1. Xấu xa, không có lương tâm.
    Đồ vô lại.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]