gyroplane

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gyroplane /ˈdʒɑɪ.rə.ˌpleɪn/

  1. Máy bay ổn định nhờ hồi chuyển.

Tham khảo[sửa]