Bước tới nội dung

hère

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
hère
/hɛʁ/
hères
/hɛʁ/

hère /hɛʁ/

  1. Hươu non chưa bói sừng (từ sáu tháng đến một năm tuổi).
  2. Người cùng khổ (thường pauvre hère).

Tham khảo