hamlet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hamlet /ˈhæm.lət/

  1. Làng nhỏ; xóm, thôn.

Tham khảo[sửa]