Bước tới nội dung

hampe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
hampe
/hɑ̃p/
hampes
/hɑ̃p/

hampe gc /hɑ̃p/

  1. Cán (cờ, bút lông. ).
    Hampe de drapeau — cán cờ
    Hampe florale — (thực vật học) cán hoa
  2. Nét sổ, nét đứng (chữ viết).
  3. (Săn bắn) Ức hươu.
  4. Thịt hông .

Tham khảo

[sửa]