hane

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hane hanen
Số nhiều haner hanene

hane

  1. Gà trống, gà cồ.
    Hanen galer.
    å være eneste hane i kurven — Là người đàn ông duy nhất trong đám, trong bọn.
  2. Vậthình giống con gà trống.
    Han spente hanen på geværet.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]