gà cồ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣa̤ː˨˩ ko̤˨˩ | ɣaː˧˧ ko˧˧ | ɣaː˨˩ ko˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣaː˧˧ ko˧˧ | |||
Danh từ
[sửa]- Như gà tồ.
- (phương ngữ) Gà trống.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gà cồ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)