Bước tới nội dung

hansom

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhæn(t).səm/

Danh từ

hansom /ˈhæn(t).səm/

  1. Xe ngựa hai bánh (người điều khiển ngồi cao ở phía sau, thông dụng ở Anh khoảng 1835).

Tham khảo